Công ty cổ phần PCS Quốc Tế

Đ.c: 480 Quang Trung - Hà Đông -Hà Nội

Masterseal M 790 - chống thấm dành cho bể nước thải, hoá chất (Model: )

0 Đánh giá / Thêm đánh giá
MasterSeal M 790 là màng chống thấm 2 thành phần được sản xuất dựa trên công nghệ Xolutec, sản phẩm có khả năng kháng hoá chất thích hợp sử dụng cho các hạng mục chống thấm cho bể nước thải, bể hoá chất, đường ống xả nước thải. và nhà máy khí sinh học.

0 VND

Số lượng: 

MasterSeal M 790 là màng chống thấm 2 thành phần được sản xuất dựa trên công nghệ Xolutec, sản phẩm có khả năng kháng hoá chất thích hợp sử dụng cho các hạng mục chống thấm cho bể nước thải, bể hoá chất, đường ống xả nước thải. và nhà máy khí sinh học.

Masterseal M 790 được sử dụng cho các hạng mục xây dựng nào

Các loại nước thải, hóa chất sinh ra trong quá trình xử lý thường là những hóa chất độc hại. Ngoài ra, chúng có tính ăn mòn rất cao, nguy hai đến môi trường và sức khỏe con người. Vì thế 

MasterSeal M 790 thích hợp sử dụng cho các hạng mục bể chứa hóa chất, bể chứa nước thải, các nhà máy xử lý nước thải, nhà máy sản xuất sắt thép công nghiệp cụ thể như sau: 

  • Các bề mặt nằm ngang hoặc thẳng đứng.
  • Khu vực bên trong và bên ngoài.
  • Bể xử lý nước và nước thải
  • Các cấu trúc ngăn chặn phụ
  • Hệ thống hầm ngầm giao thông
  • Bãi Đậu xe
  • Hồ Bơi
  • Hồ Bơi
  • Hồ chứa nước
  • Các hạng mục bê tông, bê tông phun
  • Tầng hầm

Masterseal M 790 - chống thấm dành cho bể nước thải, hoá chất

MasterSeal M 790 có những đặc tính vượt trội nào? 

MasterSeal M 790 có thể liên kết tốt với nhiều vật liệu như bê tông, vữa, gạch, kim loại…

Thi công dễ dàng: chỉ cần sử dụng con lăn, chổi, hoặc máy phun chuyên dụng là có thể thi công được dễ dàng

Khả năng kháng hoá chất tuyệt vời

Khả năng thấm hơi nước cao - nguy cơ phồng rộp thấp

Có khả năng bảo vệ bê tông khỏi sự ăn mòn của cốt thép

Độ bền cao - giảm xu hướng nứt do không bị lún trong thời gian dài

Khả năng kháng tia UV, có thể thi công sản phẩm ở ngoài trời mà không cần lớp phủ bảo vệ

Không có mối nối: do tính chất tạo màng liên tục nên sản phẩm không có mối nối khi thi công

Giới thiệu chung về chất chống thấm bể hoá chất MasterSeal M 790

  • Hãng sản xuất: Basf
  • Xuất xứ: Basf
  • Mã sản phẩm: Masterseal M 790
  • Màu sắc: Màu đỏ và màu ghi
  • Đóng gói: 05 kg/bộ
  • Bảo quản: nơi khô ráo, thoáng mát; Tránh để sản phẩm trực tiếp dưới ánh sáng mặt trời;
  • Hạn sử dụng : 12 tháng kể từ ngày sản xuất.
  • Mật độ tiêu thụ của Masterseal M790: 0.4kg /m2/ lớp. Thi công tối thiểu 2 lớp.
  • Nhiệt độ cho phép thi công:  10oC – 35oC

Những lưu ý khi sử dụng chống thấm bể nước thải MasterSeal M 790

  • Không thi công ở nhiệt độ dưới + 5ºC hoặc trên+ 35°C
  • Không bổ sung dung môi, cát hay các thành phần khác vào MasterSeal M 790 để trộn.
  • Đảm bảo phủ một lớp liên tục để tránh các lỗ kim hoặc khuyết tật bề mặt có thể khiến hóa chất thấm vào lớp nền.
  • Màng đã cứng trong điều kiện bức xạ UV mạnh có thể có màu vàng; tuy nhiên điều này không ảnh hưởng tới khả năng chống hóa chất và đặc tính cơ học của vật liệu.

Xử lý và vận chuyển 

Masterseal M 790 cần tuân thủ các biện pháp phòng ngừa thông thường để xử lý sản phẩm hóa chất khi sử dụng sản phẩm này, ví dụ không ăn, uống, hút thuốc trong khi đang làm việc với vật liệu và rửa tay khi nghỉ giữa giờ hay khi hoàn thành công việc.

Có thể tìm thông tin an toàn cụ thể về xử lý và vận chuyển sản phẩm này trong Phiếu an toàn hóa chất.

Phải tiến hành tiêu hủy sản phẩm và đồ chứa sản phẩm theo pháp luật địa phương hiện hành. Trách nhiệm đối với việc này thuộc về người sở hữu cuối cùng.

Hướng dẫn thi công chống thấm Masterseal M 790 chuẩn kỹ thuật

Quy trình thi công chống thấm Masterseal M 790 chuẩn kỹ thuật gồm có các bước cơ bản như sau: 

Bước 1: Chuẩn bị bề mặt thi công chống thấm

Vệ sinh bề mặt cần thi công, loại bỏ các tạp chất, vữa thừa, dầu mỡ, bề mặt bê tông phải ổn định về kết cấu.

Các vị trí góc cạnh, vị trí sát chân tường, chân vách phải được vát góc hoặc được bo tròn bằng vữa hoặc bê tông.

Bề mặt bê tông phải được chuẩn bị bằng bắn bi làm sạch, phun tia nước cao áp hoặc phương pháp cơ học phù hợp khác. Sau khi chuẩn bị, các lớp nền bê tông và xi măng khác phải có độ bám dính tối thiểu là 1 N/mm2.

Nhiệt độ lớp nền thấp nhất phải là + 5ºC và tối đa + 35ºC.

Bề mặt thi công là Sắt/thép: Phải phun cát cho lớp hoàn thiện SA 2 ½ trước khi phủ sản phẩm này. Không cần lớp lót để phủ MasterSeal M 790 trên thép.

 Chuẩn bị bề mặt thi công chống thấm

Bước 2: Tiến hành thi công lớp lót

Yêu cầu: Bề mặt phải khô không có giới hạn về độ ẩm dư.

Lớp lót sẽ giúp cải thiện độ bám dính và ngăn ngừa các lỗ kim trên bề mặt hay bóng khí trong lớp phủ đã cứng lại. Loại lớp lót được khuyến nghị cho MasterSeal M 790 là MasterSeal P 770*. 

Có thể phủ một lớp MasterSeal P 770 bằng con lăn và mức tiêu thụ là khoảng 0,25 - 0,3 kg/m².

Đợi ít nhất 5 giờ (@ 20°C) trước khi phủ các hệ thống MasterSeal M 790.

Vui lòng tham khảo tài liệu kỹ thuật của sản phẩm liên quan để biết thông tin chi tiết.

Tiến hành thi công lớp lót

 Bước 3: tiến hành trộn 2 thành phần theo tỉ lệ của nhà sản xuất

MasterSeal M 790 được cung cấp trong các thùng đóng sẵn theo tỉ lệ chính xác.

Đổ toàn bộ Phần B vào trong thùng chứa Phần A và trộn bằng máy khoan cơ khí có gắn cánh trộn ở tốc độ thấp (tối đa 400 vòng/phút) trong ít nhất 3 phút. Cạo các cạnh và đáy thùng chứa một vài lần để đảm bảo trộn toàn bộ. Giữ lưỡi máy trộn ngập trong lớp sơn phủ để tránh tạo ra bóng khí.

Lưu ý: Không nên trộn một phần và không trộn bằng tay!

 Bước 4: Thi công

Có thể thi công MasterSeal M 790 bằng chổi hoặc con lăn. Nên hoàn thành thi công tối thiểu hai lớp.

Thời gian đợi tối thiểu để phủ lại lớp thứ hai là

8 giờ (qua đêm) với nhiệt độ lớp nền và môi trường xung quanh là 20ºC.

Có thể thi công MasterSeal M 790 bằng chổi hoặc con lăn. Nên hoàn thành thi công tối thiểu hai lớp

Bước 5: Vệ sinh

Có thể làm sạch dao bằng các chất làm sạch gốc dung môi khi dao vẫn ướt. Sau khi vật liệu cứng, chỉ có thể tẩy sạch bằng máy

Định mức thi công Masterseal M 790

Định mức của MasterSeal M 790 là khoảng 0,4 kg/m² mỗi lớp phủ. Cần thi công tối thiểu hai lớp, phụ thuộc vào điều kiện và độ rỗng của lớp nền và độ dày màng yêu cầu. Thi công hai lớp phủ với tổng vật liệu tiêu thụ xấp xỉ 0,8 kg/m² sẽ cho màng có độ dày khi khô xấp xỉ 0,6 mm.

Trong các môi trường có nhiều hóa chất (ví dụ nhà máy xử  lý nước thải) và/hoặc trong điều kiện khắc nghiệt, mài mòn, thì độ dày màng khi khô được khuyến nghị là 0,9 mm. Do đó định mức vật liệu tối thiểu là 1,0- 1,2 kg /m² cho hai hoặc ba lớp phủ.

Định mức này chỉ là con số lý thuyết và có thể thay đổi theo độ hấp thụ và độ gồ ghề của lớp nền. Cần phải tiến hành thi công thử tại công trường để đánh giá định mức chính xác.

Thời gian thi công của sản phẩm

Khoảng 20 phút ở nhiệt độ lớp nền và môi trường xung quanh là 20ºC

Thông số kỹ thuật của sản phẩm Masterseal M 790

Dữ liệu sản phẩm

 

 

 

Đặc tính

Tiêu chuẩn

Đơn vị tính

Dữ liệu

Tỉ trọng vật liệu sau khi trộn

EN ISO 2811-1

g/cm³

khoảng 1,2

Độ nhớt vật liệu sau khi trộn

EN ISO 3219

mPas

khoảng 2800

Nhiệt độ thi công (lớp nền và vật liệu)

-

ºC

từ +5 đến +30

Độ ẩm lớp nền tối đa (trong khi thi công)

-

-

không hạn chế, tuy nhiên bề mặt phải khô

Độ ẩm tương đối tối đa (trong khi thi công)

 

%

≤ 75

 

Thời gian thi công (thùng 5 kg)

ở + 20ºC ở +10°C

ở + 30°C

 

phút

khoảng 20

khoảng 25

khoảng 15

Khoảng cách giữa các lần phủ lại

ở + 20ºC

giờ

khoảng 8

Tiếp xúc với áp suất nước sau

ở + 20ºC

giờ

24

Khô hoàn toàn sau

ở + 20ºC

ngày

7

Nhiệt độ làm việc (khi khô)

-

ºC

- 20 đến + 80

Nhiệt độ làm việc (khi ướt)

-

ºC

lên tới +60

Độ bám dính với bê tông (khi khô) sau 28 ngày

EN 1542

N/mm²

2,9

Độ bám dính với bê tông (khi ướt) sau 28 ngày

EN 13578

N/mm²

2,2

Độ bám dính với thép (không có lớp lót)

EN 12188

N/mm²

> 7,0

Độ bền bám dính sau chu kỳ kết đông - xả đông

EN 13687-1

N/mm²

2,7

Độ thấm CO2 SD

EN 1062-6

m

206 (yêu cầu > 50)

Độ thẩm thấu hơi nước SD

EN ISO 7783

m

126 (loại III SD > 50)

Độ hấp thụ nước mao mạch

EN 1062-3

kg/m2·h0,5

0,0005 (yêu cầu < 0,1)

Tình trạng bề mặt sau khi phong hóa nhân tạo (2000 giờ)

EN 1062-11

-

không rỗ khí, nứt hoặc gỉ; đổi màu

Độ bền chịu kéo

EN ISO 527-1/-2

N/mm2

> 20

Chống mài mòn - Thử nghiệm Taber (hao hụt khối

EN ISO 5470 -1

mg

194 (yêu cầu < 3000)

Khả năng chống va đập

EN ISO 6272/2

Nm

24,5 (loại III > 20)

Độ cứng Shore D sau 7 ngày

EN ISO 868/07

-

80

Dữ liệu sản phẩm (tiếp)

 

 

 

 

Khả năng che phủ vết nứt tĩnh

 

EN 1062-7

 

Loại

A3 (+ 23ºC)

A2 (+70ºC, khô), A2 (-10°C)

 

Khả năng che phủ vết nứt động

 

EN 1062-7

 

Loại

B3.1 (23°C)

B2 (-10°C)

Độ giãn dài khi gẫy

DIN 53504

%

20

Lưu ý: Thời gian đóng rắn được đo tại nhiệt độ 21°C ± 2°C và 60% ± 10% độ ẩm tương đối. Nhiệt độ cao hơn và/hoặc độ ẩm tương đối cao hơn có thể rút ngắn thời gian hóa cứng và ngược lại. Dữ liệu kỹ thuật được trình bày là các kết quả thống kê và không tương ứng với các giá trị tối thiểu được đảm bảo. Dung sai là những giá trị được nêu theo hiệu quả phù hợp.

 

Khả năng kháng hóa chất (theo EN 13529)

Nhóm

Mô tả

Chất lỏng thử

Kết

DF 1

Xăng

47,5% toluene + 30,4% isooctane + 17,1% n-heptane +

3% methanol + 2% 2-methyl-propanol-(2)

Loại III (8%)

 

DF 2

 

Nhiên liệu ngành hàng không

50% toluene + 50% isooctane

Nhiên liệu ngành hàng không 100 LL NATO mã F18 nhiên liệu Turbo A1 NATO Mã F34/F35

Loại III (9%)

DF 3

Dầu nhiên liệu, nhiên liệu Diesel và các loại dầu động cơ đốt trong chưa sử dụng

80% n-paraffin (C12 đến C18) + 20% methylnaphthalene

Loại III (8%)

 

DF 4

Tất cả các loại hidrocarbon cũng như các hợp chất chứa benzen có tối đa 5 % thể tích

 

60% toluene + 30% xylene + 10% methylnaphthalene

Loại III (19%)

DF 4a

Benzen và các hợp chất chứa benzen (bao gồm 4)

30% benzene + 30% toluene + 30% xylene + 10% methylnaphthalene

Loại III (25%)**

 

DF 5

Các loại cồn Mono- and polyvalent (lên đến tối đa 48 theo % thể tích methanol), glycol

ether

 

48 theo-% thể tích methanol + 48 theo % thể tích IPA + 4% nước

Loại III (35%)

DF 5a

Tất cả các loại cồn và glycol ether (bao gồm 5 và 5b)

methanol

Loại III (48%)

DF 6

Hydrocacrbon halogen ≥ C2 (bao gồm 6b)

trichloroethylene

Loại III (18%)

DF 6a

Tất cả các loại hydrocacbon halogen (bao gồm 6 và 6b)

Dichloromethane (methylene chloride)

Loại I

DF 6b

Hydorocarbon halogen thơm

monochlorobenzene

Loại III (20%)

* các giá trị trong ngoặc đơn là Mức giảm độ cứng thang đo Shore-A

** đổi màu

Khả năng kháng hóa chất (theo EN 13529) - tiếp

Nhóm

Mô tả

Chất lỏng thử

Kết quả*

DF 7

Tất cả các loại ester và keton hữu cơ (bao gồm 7a)

50% ethyl acetate + 50% methyl isobutyl xeton

Loại II (43%)

 

DF 9

Các dung dịch chứa nước của axit hữu cơ (carboxylic) lên tới 10 % cũng như các muối của chúng

 

10 % axit axetic chứa nước

Loại III (8%)**

 

DF 9a

Axit hữu cơ (carboxylic, ngoài axit focmic) cũng như các loại muối của chúng

 

50% axit axetic + 50% axit propionic

 

Loại I

 

DF 10

Axit khoáng (không oxy hóa) lên tới 20% và muối vô cơ trong dung dịch chứa nước (pH<6) ngoại trừ HF

 

Axit sulphuric (20%)

 

Loại III (10%)

 

DF 11

Nước kiềm vô cơ (ngoại trừ oxy hóa) và các loại muối vô cơ và dung dịch chứa nước (pH>8)

 

Dung dịch natri hydroxide (20%)

Loại III (11%)

 

DF 12

Các dung dịch chứa nước của muối vô cơ không oxy hóa có giá trị pH trong khoảng 6 đến 8

 

Nước muối (20%)

Loại III (13%)

DF 13

Các amin cũng như các muối của chúng (trong dung dịch chứa nước)

35% triethanolamine + 30% n-butylamine + 35% N,N- dimethylaniline

Loại I

 

DF 14

 

Dung dịch chứa nước của chất hoạt động bề mặt hữu cơ

1)  3% Protectol KLC 50 + 2% Marlophen NP 9,5 + 95 % nước

2)  3% Texapon N 28 + 2% Marlipal O 13/80 + 95 %

nước

 

Loại III (10%)

DF 15

Xilic và ether xilic (bao gồm 15a)

Tetrahydrofurane (THF)

Loại I

DF 15a

Ether không xilic

Diethyl ether

Loại III (19%)

 

Cấp I: 3 d không áp suất

 

Tỉ lệ độ cứng giảm dưới 50% khi được đo theo phương pháp Buchholz, EN ISO 2815, hoặc phương pháp Shore của EN ISO 868 tại thời điểm 24 giờ sau khi rút lớp phủ ra khỏi dung dịch thử nghiệm.

Cấp II: 28 d không áp suất

Loại III: 28 d có áp suất

* các giá trị trong ngoặc đơn là Mức giảm độ cứng thang đo Shore-A

** đổi màu

Khả năng kháng hóa chất - môi trường bổ sung

Môi trường

Nhiệt độ

Thời gian tác động

Khả năng

Axit

Axit sulphuric 50%

50°C

170 giờ

++

Axit sulphuric 30%

50°C

500 giờ

++

Axit phosphoric 85%

20°C

500 giờ

++

Axit nitric 30%

20°C

500 giờ

+**

Axit axetic 20%

20°C

310 giờ

++

Axit lactic 30%

20°C

170 giờ

++

Axit lactic 25%

50°C

500 giờ

+

Axit sulphuric 20% + axit lactic 5%

50°C

170 giờ

++

Axit focmic 5%

20°C

500 giờ

++

Axit focmic 40%

20°C

500 giờ

+

Nước kiềm

Natri hydroxit 50%

20°C

500 giờ

++

Natri hydroxit 50%

50°C

500 giờ

++

Kali hydroxit 50%

20°C

500 giờ

+

Amoniac 25%

20°C

310 giờ

-

Hóa chất hữu cơ

Ethanol 50%

20°C

310 giờ

o

Toluene

20°C

500 giờ

o

Xăng theo EN 228 và DIN 51626-1

20°C

500 giờ

++

Các dung dịch cụ thể

Nước ủ chua (3% sữa + 1,5% dấm + 0,5% axit butyric)

40°C

500 giờ

++

Nước phân (7% ammonium hydrogen phosphate)

40°C

500 giờ

++

Nước cất

40°C

500 giờ

++

Thuốc tẩy chứa clo

50°C

170 giờ

++

Nước clo

20°C

500 giờ

++

Nước oxy già 30%

20°C

500 giờ

++

Amoni hydroxit 28%

20°C

500 giờ

++


* Phát triển cường độ chịu kéo đối chiếu với mẫu không được xử lý:

++ 100 – 80%         → khả năng kháng mà không có bất kỳ thay đổi nào

** Đổi màu

+

79 -55%

→ khả năng kháng trung bình

o

54 -45%

→ khả năng kháng ngắn hạn (tiếp xúc không thường xuyên hoặc

-

< 45%

→ không kháng

 

TRÁCH NHIỆM

Các thông tin kỹ thuật và hướng dẫn thi công trong các tài liệu của Hóa Chất Xây Dựng BASF dựa trên cơ sở khoa học và kinh nghiệm thực tế. Do các thông tin ở đây chỉ nêu lên bản chất chung, không có giả thiết nào chung cho việc sử dụng và thi công riêng biệt của bất kỳ sản phẩm nào, nên người sử dụng cần phải kiểm tra mức độ thích hợp của sản phẩm theo từng trường hợp.

 

CHÚ Ý

Hóa Chất Xây Dựng BASF cung cấp sản phẩm và hướng dẫn kỹ thuật nhưng không bao gồm trách nhiệm giám sát. Nên sử dụng sản phẩm theo sự chỉ dẫn của Hóa Chất Xây Dựng BASF, tuy nhiên phải tuân thủ theo sự thay đổi, điều chỉnh của các chủ đầu tư, kỹ sư hoặc nhà thầu trong việc thi công vào từng môi trường ứng dụng thích hợp.

 

Địa chỉ mua sản phẩm màng chống thấm Masterseal M 790 ở đâu?

  • Giá bán lẻ/ giá bán buôn màng chống thấmMasterseal M 790 khách hàng có thể liên hệ trực tiếp để được báo giá tốt nhất.
  • Hotline bán hàng và tư vấn kỹ thuật: 0919.229.227
  • Địa chỉ của hàng và Tổng đại lý cung cấp tại Hà Nội
  • Công ty nhận giao hàng tận nhà trên toàn quốc
  • Báo giá màng chống thấm Masterseal M 790

TỔNG KHO SƠN VÀ CHỐNG THẤM

Số 480 Quang Trung, Hà Đông, Hà Nội 

Giờ mở cửa: Từ 7h đến 22h tất cả các ngày trong tuần kể cả ngày lễ 

Điện thoại: 0919.229.227

Vì sao bạn chọn chúng tôi?

      1.Đảm bảo chất lượng sản phẩm tốt nhất hiện nay.
      2. Giá cả và chi phí vận chuyển cạnh tranh.
      3. Các quy trình vận chuyển, thanh toán được đơn giản hóa.
      4. Có bảo hiểm hàng hóa để bảo vệ tối đa quyền lợi của khách hàng.
      5. Giao hàng tận nơi theo yêu cầu của quý khách
      6. Tư vấn giúp bạn chọn và order những mặt hàng chất lượng, giá rẻ.
      7. Thời gian vận chuyển nhanh chóng, đúng như cam kết.
      8. Đội ngũ nhân viên tận tâm, chu đáo, hỗ trợ 24/24

Rất hân hạnh được phục vụ quý khách hàng trên toàn quốc!

Bình luận
Viết bình luận cho sản phẩm này!
Tên
E-mail
Vui lòng viết bình luận
Đánh giá sản phẩm
Copyright www.webdesigner-profi.de

Công ty cổ phần PCS Quốc Tế

MST: 0107980023
Địa chỉ: Số 61, ngõ 1002 đường Láng, phường Láng Thượng, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội
Tài khoản ngân hàng: 
 
  - Tài khoản Việt Nam Đồng: 031.01.01.013.5096
  - Tài khoản USD:                031.01.37.017.8199
Tại ngân hàng TMCP Hàng Hải Việt Nam - chi nhánh Đống Đa
 
Điện thoại: 0919.229.227
 

Địa chỉ các cơ sở

Hà Nội: 

  • 73 Hoàng Ngân, Thanh Xuân - Hà Nội
  • 68 Cầu Diễn, Từ Liêm - Hà Nội
  • 28 Ngọc Hồi, Hoàng Mai - Hà Nội

Bắc Ninh: 

  • 86 Lý Thái Tổ, TP Bắc Ninh

Nam Định: 

  • 160 đường Giải Phóng, TP Nam Định

Thái Bình: 

  • 171 đường Lý Bôn, TP Thái Bình

Ninh Bình: 

  • 260 đường Trần Nhân Tông, TP Ninh Bình

Thái Nguyên: 

  • 82 đường đường ba tháng hai, TP Thái nguyên

 

Mạng xã hội

chống thấm, công ty chống thấm chuyên nghiệp tại Hà Nội Facebook

 

kênh youtube công ty chống thấm Youtube

 

kênh google công ty chống thấm Google +

 

công ty chống thấm thông báo bộ công thương